Mua hàng: 19001903Khiếu nại: 19001903
© 2024 Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ HACOM
Trụ sở chính: Số 129 + 131, phố Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, Hà Nội
VPGD: Tầng 3 Tòa nhà LILAMA, Số 124 Minh Khai, Phường Tương Mai, Hà Nội
GPĐKKD số 0101161194 do Sở KHĐT Tp Hà Nội cấp ngày 31/8/2001
Email: [email protected], Điện thoại: 1900 1903
Thông số sản phẩm
Vui lòng đợi trong giây lát...
Giá khuyến mãi:
6.800.000đ
Tiết kiệm 1.200.000đ
Giá đã bao gồm VAT
Bảo hành: 12 tháng
HACOM - ĐỐNG ĐA
Số 284 Thái Hà - Ô Chợ Dừa - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h-21h hàng ngày
HACOM - HẢI PHÒNG
Số 36 Lê Lợi - Gia Viên - Hải Phòng
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-20h hàng ngày
HACOM - CẦU GIẤY
Số 79 Nguyễn Văn Huyên - Nghĩa Đô - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h-20h hàng ngày
HACOM - HÀ ĐÔNG 1
Số 313 Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h00-20h hàng ngày
HACOM - LONG BIÊN
Số 622 Nguyễn Văn Cừ - Bồ Đề - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-19h hàng ngày
HACOM - TỪ SƠN
Số 299 Minh Khai - Từ Sơn - Bắc Ninh
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-19h hàng ngày
HACOM - ĐÔNG ANH
Số 35 Cao Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 9h-18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - BẮC GIANG
Số 356 Nguyễn Thị Minh Khai – Bắc Giang - Bắc Ninh
Thời gian mở cửa: Từ 9h-18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - HÀ ĐÔNG 2
Số 57 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-19h hàng ngày
HACOM - PHỦ LÝ
Số 145B Trường Chinh - Phủ Lý - Ninh Bình
Thời gian mở cửa: Từ 9h-18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - THÁI NGUYÊN
118 Lương Ngọc Quyến-Phan Đình Phùng-Thái Nguyên
Thời gian mở cửa: Từ 9h-18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - HOÀNG MAI
Số 805 Giải Phóng - Tương Mai - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-19h hàng ngày
HACOM - CẦU GIẤY 2
Số 87 Trần Duy Hưng - Yên Hòa - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h-19h hàng ngày
HACOM - GIA LÂM (Ocean Park 1)
Căn TMDV19 - Tòa H2 - Ocean Park 1 - Gia Lâm - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 9h–18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - GIA LÂM 2
Số 38 Thành Trung - Gia Lâm - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 9h-18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h00-13h30 hàng ngày
HACOM - ĐỊNH CÔNG
Số 62 Nguyễn Hữu Thọ - Định Công - Hà Nội
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-20h hàng ngày
HACOM - THANH HÓA
Số 164 Lạc Long Quân - Hạc Thành - Thanh Hóa
Thời gian mở cửa: Từ 9h-18h30 hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - THỦ ĐỨC, TP. HCM
Số 34 Trần Não - An Khánh - TP Hồ Chí Minh
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-18h hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HACOM - GÒ VẤP, TP. HCM
Số 783 Phan Văn Trị - Hạnh Thông - TP Hồ Chí Minh
Thời gian mở cửa: Từ 8h30-18h hàng ngày
Thời gian nghỉ trưa: Từ 12h-13h30 hàng ngày
HỖ TRỢ TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Đầu phun / Mực | |
Loại | Vĩnh viễn (Thay thế được) |
Số lượng vòi phun | Tổng cộng 1.792 vòi phun |
Bình mực | GI-70 (Pigment Black / Cyan / Magenta / Yellow) |
Độ phân giải tối đa khi in | 4.800 (ngang)*1 x 1.200 (dọc) dpi |
Tốc độ in*2 Dựa trên ISO / IEC 24734 | |
Tài liệu (ESAT/Một mặt) | Xấp xỉ 13,0ipm (Đen trắng) / 6,8ipm (Màu) |
Tài liệu (ESAT/Đảo mặt) | Xấp xỉ 2,9ipm (Đen trắng) / 2,8ipm (Màu) |
Tài liệu (FPOT Sẵn sàng/Một mặt) | Xấp xỉ 9 giây (Đen trắng) / 14 giây (Màu) |
Ảnh (4x6") (PP-201/không viền) | Xấp xỉ 37 giây |
Độ rộng bản in | Lên tới 203,2mm (8") |
Vùng in được | |
In không viền*3 | Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0 mm |
In có viền | Bao thư #10/Bao thư DL: Lề trên 8 mm / Lề dưới 12,7 mm / Lề phải 5,6 mm / Lề trái 5,6 mm Lề trên 5 mm / Lề dưới 5 mm /Lề phải 5 mm / Lề trái 5 mm Lề trên 3 mm / Lề dưới 5 mm /Lề phải 6,3 mm / Lề trái 6,4 mm |
In đảo mặt tự đồng có viền | Lề trên / dưới: 5 mm, |
Loại giấy hỗ trợ | |
Khay sau | Giấy trắng thường (64-105g/m²) |
Khay Cassette | Giấy trắng thường (64-105g/m²) |
Kích cỡ giấy | |
Khay sau | A4, A5, B5, LTR, LGL, 4x6", 5x7", 7x10", 8x10", |
Khay Cassette | A4, A5, B5, LTR |
Kích cỡ giấy (Không viền)*4 | A4, LTR, 4x6", 5x7", 7x10", 8x10", |
Xử lý giấy (Số lượng tối đa) | |
Khay sau | Giấy trắng thường (A4, 64g/m²) = 100 |
Khay Cassette | Giấy trắng thường (A4, 64g/m²) = 250 |
Loại giấy hỗ trợ in đảo mặt tự động | |
Loại giấy | Giấy trắng thường |
Kích cỡ | A4, A5, B5, LTR |
Trọng lượng giấy | |
Khay sau | Giấy trắng thường: 64-105g/m² Giấy ảnh chuyên biệt của Canon: Định lượng tối đa : 300g/m² (Photo Paper Pro Platinum PT-101) |
Khay Cassette | Giấy trắng thường: 64-105g/m² |
Cảm biến đầu phun | Kết hợp Electrode và Đếm điểm |
Căn chỉnh đầu phun | Tự động/Thủ công |
Giao thức | TCP/IP, SNMP |
LAN Có dây | |
Loại mạng | IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T) |
Tốc độ xử lý dữ liệu | 10M/100Mbps (Auto switchable) |
LAN Không dây | |
Loại mạng | IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b |
Tần số | 2,4GHz |
Kênh*5 | 1-13 |
Phạm vi | Trong nhà 50m (Tùy thuộc vào điều kiện và tốc độ đường tryền) |
Bảo mật | WEP64/128bit |
Kết nối Trực tiếp Direct Connection (Không dây) | Khả dụng |
AirPrint | Khả dụng |
Windows 10 Mobile | Khả dụng |
Mopria | Khả dụng |
Google Cloud Print | Khả dụng |
Canon Print Service | Khả dụng |
PIXMA Cloud Link | Khả dụng |
Message in Print | Khả dụng |
Easy Photo-Print Editor | Khả dụng |
Canon PRINT Inkjet/SELPHY | Khả dụng |
| Windows 10 / 8.1 / 7 SP1 |
Bảng điều khiển | |
Hiển thị | Màn hình LCD 2 dòng |
Ngôn ngữ | 32 lựa chọn ngôn ngữ: Japanese / English / German / French / Italian / Spanish / Dutch / Portuguese / Norwegian / Swedish / Danish / Finnish / Russian / Czech / Hungarian / Polish / Slovene / Turkish / Greek / Simplified Chinese / Traditional Chinese / Korean / Indonesian / Slovakian / Estonian / Latvian / Lithuanian / Ukrainian / Romanian / Bulgarian / Thai / Croatian / Tiếng Việt |
Giao diện kết nối | Hi-Speed USB 2.0 |
PictBridge (LAN Không dây) | Khả dụng |
Môi trường hoạt động*7 | |
Nhiệt độ | 5 - 35°C |
Độ ẩm | 10 - 90% RH (không ngưng tụ sương) |
Môi trường hoạt động khuyến nghị*8 | |
Nhiệt độ | 15 - 30°C |
Độ ẩm | 10 - 80% RH (không ngưng tự sương) |
Môi trường bảo quản | |
Nhiệt độ | 0 - 40°C |
Độ ẩm | 5 - 95% RH (không ngưng tự sương) |
Chế độ yên lặng | Khả dụng |
Độ ồn (In từ PC) | |
Giấy trắng thường (A4, Đen trắng B/W)*9 | Xấp xỉ 50,5dB(A) |
Nguồn điện | AC 100-240V, 50/60Hz |
Tiêu thụ điện | |
TẮT | Xấp xỉ 0,3 W |
Chế độ chờ (Đèn quét tắt) | Xấp xỉ 0,8W |
Chờ (Tất cả các cổng kết nối đều cắm, đèn scan tắt) | Xấp xỉ 1,6W |
Thời gian đưa máy vào chế độ Chờ | Xấp xỉ 11 phút 10 giây |
In*10 | Xấp xỉ 21W |
Lượng điện tiêu thụ cơ bản (TEC)*11 | 0,2 kWh |
Môi trường | |
Quy định | RoHS (EU, China), WEEE (EU) |
Nhãn môi trường | Energy Star |
Chu kỳ in | Lên tới 5.000 trang/tháng |
Kích thước (WxDxH) | |
Thông số nhà máy | Xấp xỉ 403 x 369 x 166 mm |
Khay xuất giấy kéo ra | Xấp xỉ 403 x 695 x 356 mm |
Trọng lượng | Xấp xỉ 6,5kg |
Giấy trắng thường (trang A4) | Chế độ Tiêu chuẩn: |
Giấy in ảnh (PP-201, 4x6") | Chế độ Tiêu chuẩn: |
Cách kết nối 2 màn hình laptop bằng HDMI nhanh nhất
Bạn muốn được cung cấp chức năng đa màn hình trên Windows cùng HACOM tham khảo cách kết nối 2 màn hình laptop bằng hdmi đơn giản nhất.
Hóa thân làm kẻ đi săn cùng Acer Predator XB27UGS
Cách chuyển từ Canva sang PowerPoint cực đơn giản trên PC và điện thoại
HACOM hướng dẫn chi tiết cách chuyển từ Canva sang PowerPoint, giúp tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp mà vẫn giữ được thiết kế đẹp mắt. Tìm hiểu ngay!
Hướng dẫn cách đổi màu bàn phím laptop ASUS cực đơn giản
HACOM hướng dẫn cách đổi màu bàn phím laptop ASUS đơn giản, nhanh chóng với phần mềm Armoury Crate hoặc phím tắt để tối ưu trải nghiệm. Thử ngay!
Top các mẫu Vivobook S14 phù hợp cho sinh viên, dân văn phòng
Trong bối cảnh nhu cầu sử dụng laptop AI ngày càng tăng, ASUS đã đón đầu xu hướng phổ cập bằng việc trang bị các công nghệ AI tiên tiến cho dòng Vivobook S. Một số mẫu Vivobook S, trong đó bao gồm Vivobook S14 đã đạt chuẩn Copilot+ PC, tích hợp NPU để xử lý AI trực tiếp trên máy, mang lại nhiều tính năng thông minh và tiết kiệm điện năng
Mã SP:
Đánh giá:
Bình luận:
Lượt xem:
Chuẩn kết nối
USB
Loại máy in
In Phun Màu
Khổ giấy
A3
Độ phân giải
(1200x1200)
Màu in
Máy in màu