Hình ảnh và video sản phẩm
Giá niêm yết:
9.500.000 VND
Giá mua online: 7.600.000 VND Tiết kiệm 1.900.000 VND (-20%)
Giá mua trả góp (6 tháng): 1.266.667 VND / tháng
Trả góp qua thẻ VISA (12 tháng): 633.334 VND / tháng
Giá đã bao gồm VAT
Thông số nổi bật
- Đầu ghi hình IP thông minh 16 kênh 4 ổ cứng
- Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với phân giải hỗ trợ lên đến 32MP
- Băng thông đầu vào max 384Mbps (AI disabled)
- Hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP
- Cổng ra tín hiệu video 2HDMI/2VGA.
- Chế độ chia hình: 1/4/8/9/16
- Hỗ trợ xem lại đồng thời 16 camera cùng lúc
- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích ONVIF 21.12
- Hỗ trợ 4 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 16 TB , Hỗ trợ một cổng eSATA
- USB hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ45 (10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng RS485, 1 cổng audio vào 2 cổng ra, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.
Thông số kỹ thuật
|
Kênh truy cập |
16 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Băng thông mạng |
AI bị tắt: 384 Mbps đến, 384 Mbps ghi và 384 Mbps đi Kích |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nghị quyết |
1080p; 720p; D1; CIF; QCIF; |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Khả năng giải mã |
AI bị vô hiệu hóa: 2 kênh 32 MP@20 khung hình/giây; 2 kênh 24 MP@20 khung hình/giây; 4 kênh 16 MP@30 khung hình/giây; 5 kênh 12 MP@30 khung hình/giây; 8 kênh 8 MP@30 khung hình/giây; 12 kênh 5 MP@30 khung hình/giây;
1 kênh 32 MP@20 khung hình/giây; 1 kênh 24 MP@20 khung hình/giây; 2 kênh 16 MP@30 khung hình/giây; 4 kênh 12 MP@30 khung hình/giây; 4 kênh 8 MP@30 khung hình/giây; 8 kênh 5 MP@30 khung hình/giây; 12 kênh 4 MP@30 fps |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đầu Ra Video |
2 VGA, 2HDMI VGA:1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI:3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720Đầu ra nguồn video không đồng nhất cho HDMI1 và HDMI2 Đầu ra nguồn video |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Hiển thị đa màn hình |
Màn hình chính: 1/4/8/9/16 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Quyền truy cập máy ảnh của bên thứ ba |
ONVIF; Panasonic; Sony; trục; làcont; bồ câu; Canon; SAMSUNG |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nguồn cấp |
100–240 VAC, 50-60 Hz |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Sự tiêu thụ năng lượng |
Tổng đầu ra của NVR là ≤ 13 W (không có ổ cứng) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Khối lượng tịnh |
4,74 kg (10,45 lb) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trọng lượng thô |
6,11 kg (13,47 lb) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kích thước sản phẩm |
440,0 mm × 415,1 mm x 70,0 mm (17,32" × 16,34" × 2,76") (Rộng × Sâu × Cao) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mô tả sản phẩm

Lưu ý: Bài viết và hình ảnh mang tính tham khảo. Cấu hình và đặc tính sản phẩm có thể thay đổi theo từng phiên bản và thời điểm. Quý khách vui lòng xem bảng thông số kỹ thuật chi tiết hoặc liên hệ tư vấn trước khi mua.
Danh mục: Camera, Chuông, Khóa, Cháy, Đầu ghi hình KTS





